phòng xa

  1. prévoir toute éventualité; prendre des mesures prévoyantes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phòng xa"

phòng xa
Để phòng xa, anh ấy luôn mang theo một chiếc ô trong cặp.